Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
helicon




helicon
['helikən]
danh từ
(thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ
nguồn thơ, nguồn thi hứng
(helicon) kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội)


/'helikən/

danh từ
(thần thoại,thần học) ngọn núi của nàng Thơ
nguồn thơ, nguồn thi hứng
(helicon) kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội)

Related search result for "helicon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.