Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fame


/feim/

danh từ

tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi

    to win fame nổi tiếng, lừng danh

tiếng đồn

!house of ill fame

nhà chứa, nhà thổ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fame"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.