Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
celebrity




celebrity
[si'lebriti]
danh từ
sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
nhân vật có danh tiếng, người nổi danh
celebrities of stage and screen
những người nổi tiếng trên sân khấu và màn ảnh


/si'lebriti/

danh từ
sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
nhân vật có danh tiếng, người nổi danh
(định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng
celebrity meeting cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "celebrity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.