Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bia miệng


[bia miệng]
posthumous ill fame
Trăm năm bia đá thì mòn
Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ
A stele will wear out in one hundred years
A posthumous ill fame will remain whole in a thousand years



Posthumous ill fame
Trăm năm bia đá thì mòn Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ A stela will wear out in one hundred years, A posthumous ill fame will remain whole in a thousand years


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.