Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
candid




candid
['kændid]
tính từ
thật thà, ngay thẳng, bộc trực
vô tư, không thiên vị
candid friend
(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn


/'kændid/

tính từ
thật thà, ngay thẳng, bộc trực
vô tư, không thiên vị !candid camera
máy ảnh nhỏ chụp trộm !candid friend
(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "candid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.