Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
frank




frank
[fræηk]
tính từ
(frank with somebody about something) ngay thật; thẳng thắn; bộc trực
to be quite frank with someone
ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai
a frank reply/discussion/exchange of views
câu trả lời/cuộc thảo luận/cuộc trao đổi quan điểm thẳng thắn
to be (perfectly) frank with you, I think your son has little chance of passing the exam
nói thật với anh, tôi nghĩ con anh ít có khả năng đỗ kỳ thi này
ngoại động từ
đóng dấu hay dán tem (vào lá thư...) cho biết lá thư... đã được thanh toán bưu phí hoặc được miễn bưu phí


/fræɳk/

ngoại động từ
miễn cước; đóng dấu miễn cước
(sử học) ký miễn cước
(sử học) cấp giấy thông hành

danh từ (sử học)
chữ ký miễn cước
bì có chữ ký miễn cước

tính từ
ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
to be quite frank with someone ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "frank"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.