Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
point-blank




point-blank
[,pɔint'blæηk]
tính từ
bắn thẳng (phát súng)
point-blank distance
khoảng cách có thể bắn thẳng
thẳng thừng (nói)
a point-blank refusal
lời từ chối thẳng thừng
phó từ
nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng)
(nghĩa bóng) một cách thẳng thừng, trực tiếp (nói, từ chối)
I told him point-blank it would not do
tôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn
to refuse point-blank
từ chối thẳng


/'pɔint'biæɳk/

tính từ
bắn thẳng (phát súng)
point-blank distance khoảng cách có thể bắn thẳng

phó từ
nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng)
(nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối)
I told him point-blank it would not do tôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn
to refuse point-blank từ chối thẳng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "point-blank"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.