Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
addition





addition
1+1=2

2+3=5


addition

Addition is the adding of numbers to get their sum.

[ə'di∫n]
danh từ
(toán học) tính cộng; phép cộng
(addition to something) người hoặc vật thêm vào
such an outfit would be a useful addition to my wardrobe
bộ này sẽ là phần bổ sung hữu ích cho tủ áo của tôi
they've just had an addition to the family
họ vừa mới có thêm một người vào gia đình (tức là một đứa con nữa)
in addition (to something)
là một người, vật hoặc tình huống thêm vào
In addition (to the names on the list) there are six other applicants
Thêm vào (các tên trong danh sách) còn có sáu người khác xin vào



(Tech) phép cộng; thêm vào, phụ thêm, đình kèm; bổ trợ, bổ túc


phép cộng
a. of complex numbers phép cộng các số phức, tổng các số phức
a. of decimals phép cộng các số thập phân
a. of similar terms in algebra phép cộng các số hạng giồng nhau trong
biểu thức đại số
algebraic a. phép cộng đại số
arithmetic a. phép cộng số học

/ə'diʃn/

danh từ
(toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
sự thêm, phần thêm
the family had a new addition gia đình ấy thêm một người
in addition to thêm vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "addition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.