Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accession




accession
[æk'se∫n]
danh từ
sự đạt tới một cấp bậc hoặc địa vị; sự lên ngôi; sự nhậm chức
celebrating the Queen's accession (to the throne)
kỷ niệm ngày đăng quang của Nữ hoàng
accession to the throne
sự lên ngôi
accession to office
sự nhậm chức
accession to manhood
sự đến tuổi trưởng thành
sự thêm vào; sự bổ sung; vật thêm vào; vật bổ sung
recent accessions to the art gallery
những hiện vật vừa mới được đưa thêm vào vào phòng trưng bày mỹ thuật
accession of new members to the party
sự kết nạp thêm đảng viên mới
sự gia nhập, sự tham gia
accession to an international treaty
sự tham gia một hiệp ước quốc tế
ngoại động từ
bổ sung (một món...) vào thư viện, bảo tàng viện...


/æk'seʃn/

danh từ
sự đến gần, sự tiếp kiến
sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới
accession to the throne sự lên ngôi
accession to office sự nhậm chức
accession to manhood sự đến tuổi trưởng thành
sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào
an accession to one's stock of knowledge sự góp thêm vào cái vốn hiểu biết
sự gia nhập, sự tham gia
accession to an international treaty sự tham gia một hiệp ước quốc tế
sự tán thành

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.