Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
summation




summation
[sʌ'mei∫n]
danh từ
(toán học) sự tổng; phép tổng
do a rapid summation of the figures
làm một phép cộng nhanh các con số
phần tóm tắt kết luận; bản tóm tắt; bản kết luận (của một lập luận)
sự tổng kết
the exhibition was a summation of his life's work
cuộc triển lãm là một sự tổng kết cuộc đời sáng tác của ông ấy



phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân
indefinite s. phép lấy tổng bất định
regular s. phép lấy tổng chính quy
repeated s. phép lấy tổng lặp
semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy

/sʌ'meiʃn/

danh từ
(toán học) sự tổng; phép tổng
phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "summation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.