Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
scrap



    scrap /skræp/
danh từ
mảnh nhỏ, mảnh rời
(số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
kim loại vụn; phế liệu
tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)
ngoại động từ
đập vụn ra
thải ra, loại ra, bỏ đi
danh từ
(từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
    to hose a bit of a scrap with somebody ẩu đả với ai
nội động từ
(từ lóng) ẩu đả, đánh nhau
    Chuyên ngành kinh tế
bỏ
bỏ đi
bỏ đi (làm phế liệu...)
bỏ vào bãi phế liệu
bỏ xó
cặn bã
chất thải
đồ bỏ đi
kim loại
kim loại phế liệu
làm phế liệu
loại ra
mảnh
mảnh nhỏ
mảnh vụn
mẫu
mẩu
phế liệu
quăng bỏ
sắt vụn
thải ra
thuốc lá vụn
tóp mỡ
    Chuyên ngành kỹ thuật
bỏ đi
chất thải
đập vụn
loại bỏ
mảnh vỡ
mảnh vụn
phẩm không sửa được
phế bỏ
phế liệu
phế liệu tái chế
sắt vụn
thải ra
vụn kim loại
vụn than
    Lĩnh vực: ô tô
kim loại vụn
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
phế liệu kim loại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scrap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.