Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
junk





junk
junk

junk

A junk is a traditional Chinese sailing ship made of wood.

[dʒʌηk]
danh từ
ghe mành, thuyền mành
đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
đồ tạp nhạp bỏ đi
(hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)
tảng, cục, mảng
mô sáp (trên đầu cá nhà táng)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê
ngoại động từ
chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi (như) vô giá trị)

[junk]
saying && slang
illegal drugs: dope, acid etc.
He tried to smuggle junk into Canada. He hid drugs in his shoes.


/dʤʌɳk/

danh từ
ghe mành, thuyền mành

danh từ
thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)
đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
đồ tạp nhạp bỏ đi
(hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)
tảng, cục, mảng
mô sáp (trên đầu cá nhà táng)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê

ngoại động từ
chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "junk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.