Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
combat




combat
['kɔmbæt]
danh từ
cuộc chiến đấu giữa hai người, hai đạo quân....; trận đánh
armed/unarmed combat
cuộc chiến đấu có vũ khí/không có vũ khí
combat of wits
cuộc đấu trí
the troops were exhausted after months of fierce combat
quân lính đã bị kiệt sức sau nhiều tháng giao tranh ác liệt
a combat jacket, mission, zone
một chiếc áo trận, nhiệm vụ chiến đấu, vùng chiến sự
động từ
(to combat (against / with) somebody / something) chiến đấu chống lại ai/cái gì; đọ sức với ai
to combat the enemy
đánh nhau với địch
to combat disease/inflation/terrorism
chống bệnh tật/lạm phát/khủng bố


/'kɔmbət/

danh từ
trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
single combat trận đánh tay đôi
combat of wits cuộc đấu trí

động từ
đánh nhau, chiến đấu
to combat with (against) somebody đánh nhau với ai, đọ sức với ai
to combat for something chiến đấu vì cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "combat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.