Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scrap



/skræp/

danh từ

mảnh nhỏ, mảnh rời

(số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa

đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)

kim loại vụn; phế liệu

tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)

ngoại động từ

đập vụn ra

thải ra, loại ra, bỏ đi

danh từ

(từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau

    to hose a bit of a scrap with somebody ẩu đả với ai

nội động từ

(từ lóng) ẩu đả, đánh nhau


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scrap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.