Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
iron



/'aiən/

danh từ

sắt

chất sắc (thuốc bổ)

đồ sắt, đồ dùng bằng sắt

bàn là

((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)

    to be in irons bị khoá tay; bị xiềng xích

(từ lóng) súng lục

!to have many irons in the fire

có nhiều việc trong một lúc

có nhiều mưu lắm kế

!to strike while the iron is hot

không để lỡ mất cơ hội

tính từ

bằng sắt

cứng cỏi, sắt đá

nhẫn tâm

ngoại động từ

tra sắt vào; bọc sắt

xiềng xích

là (quần áo...)

nội động từ

là quần áo

!to iron out

giải quyết (khó khăn, vấn đề...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "iron"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.