Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
irony




irony
['aiərəni]
danh từ
sự mỉa mai, sự châm biếm, sự trớ trêu


/'aiəni/

tính từ
giống thép, giống gang

danh từ
sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm !Socratic irony
Socratic

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "irony"
  • Words pronounced/spelled similarly to "irony"
    iron irony

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.