Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cattle





cattle
['kætl]
danh từ
loại động vật có sừng và móng chẻ như bò, nuôi để lây sữa hoặc ăn thịt; gia súc
a herd of cattle
một đàn gia súc
twenty head of cattle
hai mươi đầu gia súc (hai mươi con bò chẳng hạn)
the prisoners were herded like cattle
tù nhân bị lùa đi như súc vật
cattle sheds
chuồng gia súc
(nghĩa bóng) những kẻ đáng khinh


/'kætl/

danh từ
thú nuôi, gia súc
(thông tục) ngựa
những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cattle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.