Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gia súc



noun
domestic fowl, cattle,..

[gia súc]
domestic/home-bred animal; (nói chung) livestock; cattle
Nuôi vài trăm gia súc
To breed several hundred head of cattle
Mọi việc đều xong xuôi và hôm nay đàn gia súc sẽ đến
Everything's done and today the livestock arrives
Họ đi về phía khu vòng cung bằng đá nơi nông dân thường nhốt gia súc
They took the road to the stone circle where peasants often stable livestock!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.