Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
affect



/ə'fekt/

ngoại động từ

làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến

    the frequent changes of weather affect his health thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy

    to affect someone's interests chạm đến quyền lợi của ai

làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng

    the news affected him deeply tin đó làm anh ta rất xúc động

làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)

    to be affected by influenza bị bệnh cúm

    to be affected by cold bị cảm lạnh

(từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động

bổ nhiệm

    to be affected to a services được bổ nhiệm làm một công việc gì

ngoại động từ

giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ

    to affect ignorance giả bộ dốt

    to affect the connoisseur làm ra vẻ sành sỏi

có hình dạng, thành hình

    crystals affect geometrical shapes tinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học

dùng, ưa dùng, thích

!to flashy clothes

thích ăn mặc quần áo hào nhoáng

(từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm

danh từ

(tâm lý học) sự xúc động


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "affect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.