Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tractor





tractor


tractor

A tractor is a powerful vehicle that can pull a plow or other farm tools.

['træktə]
danh từ
máy kéo (xe gắn động cơ khoẻ dùng để kéo máy móc canh tác hoặc các thiết bị nặng)
máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phần của xe có toa móoc mà người lái xe ngồi


/'træktə/

danh từ
máy kéo
máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)

Related search result for "tractor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.