Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trajectory




trajectory
[trədʒekəri]
danh từ
đường đi cong của cái gì được bắn, đập, ném vào không trung, chẳng hạn như tên lửa; đường đạn
a bullet's trajectory
đường đi của một đầu đạn



quỹ đạo
t. of stress quỹ đạo của ứng suất
indecomposable t. (tô pô) quỹ đạo không phân tách được
isogonal t. quỹ đạo đẳng giác
orthogonal t. (hình học) quỹ đạo trực giao

/trædʤikəri/

danh từ
đường đạn; quỹ đạo

Related search result for "trajectory"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.