Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
they





they
[ðei]
đại từ
chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
they go on the bottom shelf
chúng rơi xuống dưới đáy kệ
(được dùng một cách thân mật thay cho he hoặc she)
If anyone arrives late they'll have to wait outside
nếu có ai đến muộn, họ sẽ phải đợi bên ngoài
người ta nói chung
they say that...
người ta nói rằng...


/ðei/

danh từ
chúng nó, chúng, họ
người ta
they say that... người ta nói rằng...

Related search result for "they"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.