Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tee





tee


tee

A tee holds a ball in postion so you can hit it.

[ti:]
danh từ
chữ cái T
vật hình T
(thể dục,thể thao) điểm phát bóng; cột cát nhỏ, vật nhỏ nhọn (bằng gỗ, nhựa..) để đặt quả bóng trước khi đánh nó vào từng lỗ (chơi gôn)
điểm nhằm tới (trong một số trò chơi: ném vòng, lăn bóng gỗ, đánh bi da..)
ngoại động từ
(thể dục,thể thao) đặt (bóng) vào điểm phát bóng (chơi gôn)
nội động từ
(thể dục thể thao) phát bóng
to tee off
đánh quả bóng đi từ cọc phát bóng
bắt đầu
to tee somebody off
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chọc tức, trêu ngươi
to tee (something) up
chuẩn bị đánh (quả bóng gôn) bằng cách đặt nó lên cọc phát bóng


/ti:/

danh từ
chữ T
vật hình T
(thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)

động từ
(thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn) !to tee off
(thể dục,thể thao) phát bóng
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bắt đầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.