Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tat




tat
[tæt]
danh từ
ngựa nhỏ
(thông tục) sự tồi tàn; những thứ tồi tàn, hàng xấu, hàng cũ kỹ, hàng không có giá trị; người tồi tàn
tit you tat
ăn miếng trả miếng
nội động từ
thêu ren, làm đăng ten
ngoại động từ
làm bằng đăng ten


/tæt/

danh từ
tit you tat ăn miếng trả miếng
(Anh-Ân) ngựa nhỏ

nội động từ
đan ren, làm đăng ten

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.