Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skilled




skilled
[skild]
tính từ
(skilled in/at something/doing something) khéo léo; khôn khéo
a skilled diplomat
một nhà ngoại giao khôn khéo
skilled at dealing with disputes
khéo xử lý những vụ tranh chấp
có kinh nghiệm; được đào tạo; lành nghề
skilled labour
lao động lành nghề
skilled workers
các công nhân lành nghề
cần sự khéo léo; cần kinh nghiệm, cần kỹ năng
a skilled job
một công việc cần sự khéo tay


/skild/

tính từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề
skilled labour lao động lành nghề
skilled worker công nhân lành nghề

Related search result for "skilled"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.