Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skald




skald
[skɔ:ld]
danh từ
(sử học) người hát rong (Bắc-Âu) (như) scald


/skɔ:ld/

danh từ
(sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) scald)

Related search result for "skald"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.