Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pusher




pusher
['pu∫ə]
danh từ
người đẩy, vật đẩy
máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) (như) pusher aeroplane
kẻ trục lợi
người bán ma túy bất hợp pháp, người đi bán ma túy rong

[pusher]
saying && slang
a person who sells illegal drugs
The judge sentenced the pusher to ten years in prison.


/'puʃə/

danh từ
người đẩy, vật đẩy
máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pusher"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.