Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pedant




pedant
['pedənt]
danh từ
người quá chú trọng đến chi tiết hoặc các quy tắc (nhất là trong khi học hoặc dạy); người ra vẻ mô phạm
người chuộng tri thức trừu tượng, suông và thích phô trương hiểu biết của mình; nhà thông thái rởm


/'dedənt/

danh từ
người thông thái rởm
người ra vẻ mô phạm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pedant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.