Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scholastic




scholastic
[skə'læstik]
tính từ
(thuộc) nhà trường và công cuộc giáo dục; học tập
my scholastic achievements
thành tích học tập của tôi
(thuộc) triết học kinh viện
lên mặt học giả; ra vẻ mô phạm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
scholastic football games
những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học
danh từ
nhà triết học kinh viện


/skə'læstik/

tính từ
(thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
a scholastic education giáo dục nhà trường, giáo dục sách vở
kinh viện
lên mặt học giả; sách vở, giáo điều
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) trường trung học
scholastic football games những cuộc đấu bóng đá giữa các trường trung học

danh từ
nhà triết học kinh viện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scholastic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.