Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
onto




onto
['ɔntu:]
giới từ
như on to
về phía trên, lên trên
to get onto a horse
nhảy lên mình ngựa
the boat was driven onto the rocks
con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
be onto sb
theo dõi
thông báo, thuyết phục ai làm cái gì
be onto sth
thông tin, bằng chứng phát hiện được


/'ɔntu/

giới từ
về phía trên, lên trên
to get onto a horse nhảy lên mình ngựa
the boat was driven onto the rocks con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá

Related search result for "onto"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.