Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contortion




contortion
[kən'tɔ:∫n]
danh từ
sự xoắn lại, sự vặn lại
sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày
these contortions can hardly be called dancing
thật khó mà gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế là khiêu vũ
(y học) trật khớp


/kən'tɔ:ʃn/

danh từ
sự xoắn lại, sự vặn lại
sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày
these contortions can hardly be called dancing thật khó mà gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế là khiêu vũ
(y học) trật khớp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contortion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.