Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contort




contort
[kən'tɔ:t]
ngoại động từ
vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo
làm méo mó, làm nhăn nhó
a face contorted with (by) pain
mặt nhăn nhó vì đau đớn
to contort a word from its proper meaning
làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ


/kən'tɔ:t/

ngoại động từ
vặn xoắn; làm vặn vẹo, làm trẹo
làm méo mó, làm nhăn nhó
a face contorted with (by) pain mặt nhăn nhó vì đau đớn
to contort a word from its proper meaning làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contort"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.