Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
notch




notch
[nɔt∫]
danh từ
vết khía hình V
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi
(thông tục) mức, mức độ
prices have reached the highest notch
giá cả đã lên tới mức cao nhất
ngoại động từ
khắc khía hình V
đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)
to notch sth up
đạt được cái gì



dấu chữ V // đánh dấu

/nɔtʃ/

danh từ
vết khía hình V
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi
(thông tục) mức, mức độ
prices have reached the highest notch giá cả đã lên tới mức cao nhất

ngoại động từ
khía hình V
đánh dấu để ghi nhớ (tiền nợ, công điểm...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "notch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.