Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lot



/lɔt/

danh từ

thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm

    to cast lots rút thăm

    to choose by lot chọn bằng cách rút thăm

    the lot fell on him rút thăm trúng anh ấy

phần do rút thăm định; phần tham gia

    to have no part nor lot in không dính dáng gì vào

số, phận, số phận, số mệnh

    he has throw (cast) in his lot with us nó muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi

    the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something cái số tôi phải làm cái gì

mảnh, lô (đất)

    a lot of ground một mảnh đất, một lô đất

    parking lot khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe

mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn

    lot of woollens một lô hàng len

    the lot cả lô, cả mớ, cả bọn

    lots of friends rất nhiều bạn, hàng đống bạn

!bad lot

(xem) bad

ngoại động từ

chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì)

    to lot on (upon) somebody trông mong ở ai

phó từ

nhiều, vô số

    I feel a lot better tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.