Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instal




instal
[in'stɔ:l]
Cách viết khác:
install
[in'stɔ:l]
ngoại động từ
(to install something in something) lắp đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
to install a heating or lighting system (in a building)
lắp đặt hệ thống sưởi hoặc chiếu sáng (trong một toà nhà)
to be comfortably installed in a new home
được xếp vào ở thoải mái trong nhà mới
she installed herself in her favourite armchair
cô ta ngồi vào chiếc ghế bành mà cô ta thích nhất
(tin học) cài (phần mềm)
(to install somebody in something) làm lễ nhậm chức cho (ai)
to install a priest (in office)
làm lễ thụ phong cho một linh mục


/in'stɔ:l/ (install) /in'stɔ:l/

ngoại động từ
đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
làm lễ nhậm chức cho (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "instal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.