Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instil




instil
[in'stil]
Cách viết khác:
instill
[in'stil]
ngoại động từ
truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần
to instil the patriotism into one's students
làm cho sinh viên của mình thấm nhuần lòng yêu nước
nhỏ, rỏ
my father usually instils eye-wash into his eyes
cha tôi thường rỏ thuốc rửa mắt vào mắt


/in'stil/ (instill) /in'stil/

ngoại động từ
truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần
nhỏ giọt

Related search result for "instil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.