Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
installation




installation
[,instə'lei∫n]
danh từ
sự lắp đặt hoặc được lắp đặt (hệ thống máy móc...); cái được lắp đặt
installation requires several days
việc lắp đặt phải mất vài ngày
installation charges/costs
chi phí lắp đặt
to carry out several installations
lắp đặt nhiều thứ
a heating installation
hệ thống sưởi ấm
(tin học) sự cài (phần mềm)
lễ nhậm chức
the installation of the new chairman
lễ nhậm chức của tân chủ tịch
(số nhiều) nơi cất giữ các thiết bị quân sự; kho quân sự
attacking the enemy's missile installations
tấn công căn cứ tên lửa của địch



sự thiết lập, sự lắp ráp

/,instə'leiʃn/

danh từ
sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
lễ nhậm chức
máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "installation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.