Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infect




infect
[in'fekt]
ngoại động từ
(to infect somebody / something with something) gây cho ai/cái gì bị bệnh, làm cho ai/cái gì bị nhiễm độc
the laboratory animals had been infected with the bacteria
các động vật trong phòng thí nghiệm đã được làm cho nhiễm khuẩn
an infected wound
vết thương bị nhiễm trùng
to clean the infected area with disinfectant
làm vệ sinh khu vực bị nhiễm trùng bằng cách dùng thuốc tẩy
tiêm nhiễm, đầu độc
to infect someone with pernicious ideas
tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
a mind infected with racial prejudice
đầu óc bị tiêm nhiễm những thành kiến về chủng tộc
làm cho trí óc và tâm hồn của ai tràn đầy những ý tưởng hoặc cảm nghĩ vui sướng và tích cực
his courage infected his mates
lòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội
her cheerful spirits and bubbling laughter infected the whole class
sự vui tươi và tiếng cười sôi nổi của cô ấy đã lây sang cả lớp



gây ảnh hưởng

/in'fekt/

ngoại động từ
nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng
tiêm nhiễm, đầu độc
to infect someone with pernicious ideas tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
lan truyền, làm lây
his courage infected his mates lòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội

Related search result for "infect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.