Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infectious





infectious
[in'fek∫əs]
Cách viết khác:
infective
[in'fektiv]
tính từ
(y học) hay lây; lây nhiễm
infectious disease
bệnh lây nhiễm
flu is highly infectious
bệnh cúm rất dễ lây
(nói về người) có nguy cơ lây bệnh sang người khác
while you have this rash, you are still infectious
trong lúc bị nhiễm sốt phát ban này, anh vẫn còn dễ lây sang người khác
nhanh chóng ảnh hưởng đến người khác; có thể lan truyền sang người khác
infectious enthusiasm
lòng nhiệt tình dễ lây lan
an infectious laugh
tiếng cười dễ lây


/in'fekʃəs/ (infective) /in'fektiv/

tính từ
lây, nhiễm
(y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
infectious disease bệnh nhiễm trùng
lan truyền (tình cảm...), dễ lây
an infectious laugh tiếng cười dễ lây

Related search result for "infectious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.