Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infection





infection
[in'fek∫n]
danh từ
(infection with something) sự nhiễm trùng
to be exposed to infection
dễ bị nhiễm trùng
the infection of the body with bacteria
cơ thể nhiễm vi khuẩn
bệnh nhiễm trùng
to spread/pass on an infection
lan truyền một bệnh lây nhiễm
people catch all kinds of infections in the winter
người ta mắc đủ loại bệnh lây nhiễm khi mùa đông đến
airborn/waterborne infection
bệnh lây nhiễm qua đường không khí/nước
sự tiêm nhiễm, sự đầu độc
the infection of young people with dangerous ideologies
sự đầu độc thanh niên bằng những ý thức hệ nguy hiểm



sự ảnh hưởng

/in'fekʃn/

danh từ
sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
vật lây nhiễm
bệnh lây nhiễm
sự tiêm nhiễm, sự đầu độc
ảnh hưởng lan truyền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "infection"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.