Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
filler




filler
['filə]
danh từ
người làm đầy; cái để làm đầy, cái để nhồi đầy
thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
tập giấy rời (để làm sổ tay)



(Tech) chất độn, chất đổ đầy; chữ điền (vào)

/'filə/

danh từ
người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy
thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
tập giấy rời (để làm sổ tay)

Related search result for "filler"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.