Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sluggish




sluggish
['slʌgi∫]
tính từ
chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
a sluggish person
người chậm chạp; người lờ đờ
sluggish digestion
sự chậm tiêu hoá
a sluggish river
sông chảy lờ đờ


/'slʌgiʃ/

tính từ
chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
a sluggish person người chậm chạp; người lờ đờ
sluggish digestion sự chậm tiêu hoá
a sluggish river sông chảy lờ đờ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sluggish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.