Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lững lờ


[lững lờ]
Sluggish.
Nước chảy lững lờ trong con sông đào
The water was flowing slkewarm.
Thái độ lững lờ
a tepid attiude.



Sluggish
Nước chảy lững lờ trong con sông đào The water was flowing slkewarm
Thái độ lững lờ a tepid attiude


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.