Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
made





made
[meid]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của make
tính từ
(động vật học) huấn luyện công phu
a made horse
con ngựa huấn luyện công phu
giả tạo
a made excuse
lời xin lỗi giả tạo
made for
thích hợp cho
a night made for love
một đêm thích hợp cho tình yêu
what somebody is made of
bản lĩnh của ai
I will show you what I am made of
Tôi sẽ cho anh thấy bản lĩnh của tôi
được làm; được chế tạo
factory-made
chế tạo ở xưởng
ready-made
làm sẵn
locally made
chế tạo ở địa phương


/meid/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của make

tính từ
làm, hoàn thành, thực hiện
a made man một người sẽ chắc chắn thành công trong cuộc đời
made fast (kỹ thuật) ghép chặt

Related search result for "made"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.