Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
investigate





investigate
[in'vestigeit]
động từ
khám phá và kiểm tra (tất cả sự kiện về cái gì) để tìm ra sự thật
The police were baffled, and Sherlock Holmes was called in to investigate
Cảnh sát đã thất bại, và Sherlock Holmes được mời đến để điều tra
Scientists are investigating to find out the cause of the crash/are investigating how the crash occurred
Các nhà khoa học đang điều tra để tìm ra nguyên nhân của vụ tai nạn máy bay/đang điều tra xem tai nạn xảy ra thế nào
The police are investigating the murder
Cảnh sát đang điều tra vụ giết người
Applicants for government posts are always thoroughly investigated before being appointed
Những người xin vào làm công việc nhà nước bao giờ cũng bị điều tra kỹ lưỡng trước khi được bổ nhiệm
nghiên cứu tỉ mỉ
To investigate the market for a product, ways of increasing profits
Nghiên cứu thị trường cho một sản phẩm, các cách tăng lợi tức
kiểm tra nhanh
'What was the noise outside?' - 'I'll just go and investigate'
'Tiếng huyên náo gì bên ngoài vậy nhỉ? ' - Tôi sẽ ra kiểm tra xem


/in'vestigeit/

động từ
điều tra nghiên cứu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "investigate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.