Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
điều tra


[điều tra]
to inquire; to investigate
Mở một cuộc điều tra
To carry out/conduct an investigation; To set up/hold/conduct an inquiry
Cơ quan điều tra liên bang (Hoa Kỳ )
Federal Bureau of Investigation; FBI
Cử các cảnh sát viên kỳ cựu đi điều tra
To send veteran policemen on a mission of inquiry
Vụ bê bối này còn đang trong vòng điều tra
This scandal is (currently) under investigation
Điều đó không nằm trong phạm vi cuộc điều tra này
It's outside the scope of this inquiry
investigative
Nhóm điều tra
Investigative team



Investigate, inquire, take a census of
Điều tra dân số To take a population census


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.