Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
học hỏi


[học hỏi]
to investigate; to inquire; to learn
Có tinh thần học hỏi
To have an inquiring mind
Phải kiên trì học hỏi thì mới đạt được những đỉnh cao của khoa học
One must patiently investigate if one is to reach peaks of science
Tôi đã học hỏi nhiều ở cô ta
I learned a lot from her; She taught me a lot
Đã là học hỏi thì không bao giờ muộn
It is never too late to learn



Investigate, inquire, learn
Có tinh thần học hỏi To have an inquiring mind
Phải kiên trì học hỏi thì mới đạt được những đỉnh cao của khoa học One must patiently investigate if one is to reach peaks of science


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.