Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
horizon





horizon
[hə'raizn]
danh từ
(the horizon) đường chân trời
the sun sank below the horizon
mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời
a sailboat appeared on the horizon
một chiếc thuyền buồm xuất hiện ở phía chân trời
(nghĩa bóng) tầm nhìn; tầm nhận thức; phạm vi hiểu biết
a businessman of narrow horizons
một doanh nhân có tầm nhận thức hạn chế
(địa lý,địa chất) tầng
on the horizon
(nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...)
there's trouble on the horizon !
sắp gặp rắc rối rồi đấy!



(thiên văn) đường chân trời, đường nằm ngang
apparent h. chân trời biểu kiến
artificial h. chân trời giả
celestial h. chân trời thực
geometrical h. chân trời thực
terrestrial h. đường chân trời
visible h. chân trời biểu kiến

/hə'raizn/

danh từ
chân trời
(nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết
(địa lý,ddịa chất) tầng !on the horizon
(nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "horizon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.