Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
former




former
['fɔ:mə]
tính từ
trước, cũ, xưa, nguyên
in former times
thuở xưa, trước đây
Mr X,former Prime Minister
ông X, nguyên thủ tướng
đại từ
(the former) cái trước, người trước, vấn đề trước
of the two courses of action, I prefer the former
trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước hơn
danh từ
người sáng tạo
học sinh thuộc cấp lớp nào đó
a sixth -former
một học sinh lớp sáu


/'fɔ:mə/

tính từ
trước, cũ, xưa, nguyên
in former times thuở xưa, trước đây
Mr X former Primer Minister ông X, nguyên thủ tướng

danh từ
cái trước, người trước, vấn đề trước
of the two courses of action, I prefer the former trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "former"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.