Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
latter




latter
['lætə]
tính từ, cấp so sánh của late
sau cùng, gần đây, mới đây
in these latter days
trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
sau, thứ hai (đối lại với former)
the latter half of the century
nửa sau của thế kỷ
đại từ
(the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
of these two men, the former is dead, the latter is still alive
trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống
latter end
sự chấm dứt, sự chết



không lâu; cuối cùng

/'lætə/

tính từ, cấp so sánh của late
sau cùng, gần đây, mới đây
in these latter days trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
sau, thứ hai (đối lại với former)
the latter half of the century nửa sau của thế kỷ
(the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
of these two men, the former is dead, the latter still alive trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống !latter end
sự chấm dứt, sự chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "latter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.